Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hóa học" (1)

hóa học
phát
Tiếng Anh Danh từchemistry
Từ vựng của tôi
Tôi học môn hóa học ở trường.
I study chemistry at school.

swap_horiz Từ liên quan "hóa học" (5)

bộ khoa học công nghệ và môi trường
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
hóa học nông nghiệp
phát
Tiếng Anh Danh từagricultural chemistry
Từ vựng của tôi
khóa học dành cho người vi phạm
phát
Tiếng Anh Danh từoffender training
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "hóa học" (20)

học về chuyên ngành hoá học
major in chemistry
Tôi thích môn khoa học.
I like science.
Các nhà khoa học đã phát hiện loài mới.
Scientists have discovered a new species.
Toán học là nền tảng của khoa học.
Mathematics is the foundation of science.
Tôi học môn hóa học ở trường.
I study chemistry at school.
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho khoa học.
He devoted his life to science.
Trường đã chứng nhận khóa học này.
The school certified this course.
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Nhà khoa học đưa ra giả thuyết mới.
The scientist proposed a new hypothesis.
Đạo diễn đã tổ chức khóa học trước khi bấm máy.
The director organized a workshop before starting filming.
Tham vọng của anh ấy là trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
His ambition is to become a renowned scientist.
Đầu tư vào khoa học công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển.
Investment in science and technology is key to development.
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
We need to create a breakthrough in scientific research for global competition.
Việc sử dụng cách đo nửa ga là không có cơ sở khoa học.
The use of the half-throttle measurement method has no scientific basis.
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
The number of scientific papers from the university has grown steadily by 10-15% annually.
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
Strengthening scientific and technical cooperation is a top priority.
Các nhà khoa học đang thúc đẩy nghiên cứu về tế bào gốc.
Scientists are advancing research on stem cells.
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - công nghệ theo hướng thực chất.
Promote science and technology cooperation in a substantive direction.
Tổ trưởng Khoa học xã hội đã nhận đề thi và chia sẻ lên nhóm.
The head of the Social Sciences department received the exam and shared it with the group.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.